| thì khắc | dt. Thời khắc. |
| thì khắc | Nói chung về giờ khắc: Không bỏ phí một thì-khắc nào. |
| Trước khi lên đường , chàng đưa cho vợ một hòn đá lửa , một con dao , hai quả trứng gà , và dặn luôn dắt trong mình phòng khi gặp nạn thì khắc biết cách dùng. |
| Nào thì khắc khẩu , nào thì trái ngược , nào thì hoàng tử công chúa và người bần cùng nghèo hèn… Bà ngày xưa là người ăn nói có duyên. |
| Ta có thể tiếp tục sử dụng chương trình , sách giáo khoa hiện hành , những gì hạn chế tthì khắcphục ; Đồng thời sửa Luật Giáo dục , Luật Xuất bản để tạo điều kiện cho các tổ chức , cá nhân trong xã hội viết những bộ sách giáo khoa mới , thay dần các bộ sách hiện hành. |
| Khả năng mở rộng thị trường ra Bắc khó , gần như phải mang cả nhà máy , ở TP. HCM thì cây phát triển tốt , nhưng ở Hà Nội thời tiết thất thường , lạnh thì lạnh quá , nóng tthì khắcnghiệt , rau khó phát triển. |
| Xin chỗ học cho con , còn phải hối lộ , huống chi... Công luận chỉ cần quan sát tthì khắchiểu tại sao có những nghịch lý như "ba không" (không trường , không thầy , và cả... không trò , vì một số trường được cấp chỉ tiêu mà có tuyển sinh được đâu !). |
| Luyện ở lò thì thi theo ý , chỉ cần sáng sủa vài câu đầu (để tạo ấn tượng với người chấm) và đủ ý. Vậy theo GS tthì khắcphục thế nàỏ |
* Từ tham khảo:
- thì kì
- thì là
- thì lì
- thì nghi
- thì phải
- thì ra