| thì gian | dt. Thời gian. |
| thì gian | Khoảng thì-gian trong vũ-trụ: Thì-gian không bao giờ cùng. |
| Song cung kính kiệm ước thì có thừa mà cương nghị , quyết đoán lại không đủ , bên ngoài thì quân giặc xâm phạm kinh kỳ , bên trong thì gian thần ngấp nghé ngôi báu. |
| Quang Phát nhìn quanh phòng đợi , chợt nhận ra , ngoài mầu sơn mới , ngoài những thiết bị , tiện nghi khá sang tthì gian` gian phòng này vẫn có kết cấu y nguyên như hơn bốn mươi năm về trước. |
| Kinh doanh online dễ dàng trong khâu quảng cáo , trao đổi bao nhiêu , tthì giannan , vất vả và nhiêu khê với việc giao nhận hàng bấy nhiêu. |
| Với những người yêu thích sự thanh mát của các món hấp tthì gianhàng bánh cuốn miền Bắc là gợi ý tuyệt vời. |
| Chúng tôi đã phơi giữ nắng lửa hơn nửa tháng , da thịt đen cháy nhưng so với mười cô gái Ngã Ba Đồng Lộc và các anh hùng liệt sĩ hy sinh ở Ngã Ba huyền thoại này tthì giankhổ của chúng tôi thấm thía gì. |
* Từ tham khảo:
- thì khắc
- thì khí
- thì kì
- thì là
- thì lì
- thì nghi