| thì cơ | dt. Thời cơ: bỏ lỡ thì cơ. |
| thì cơ | Cơ-hội trong lúc đó: Xem cái thì-cơ có thể làm được. |
| Sau mấy tháng thì cơ thể chàng xanh xao vàng vọt , đôi mắt như thất thần , nàng chẳng để ý mà cũng không cần biết. |
| Nếu bạn làm theo mọi chỉ dẫn trong những cuốn sách này , thì cơ hội thành công cũng không nhiều. |
| Theo ông Động , với số lượng lễ hội lớn như vậy chúng ta không có cộng đồng , không có trách nhiệm chung tthì cơquan quản lý nhà nước không thể có sức đâu , người đâu quản lý. |
| Công sức cả năm trời bị biến thành củi đun Chia sẻ với chúng tôi sau vụ việc vườn đào Tết của gia đình bị kẻ gian chặt phá , ông Nguyễn Thực Sinh (trú tại Xuân Ổ B , phường Võ Cường , TP Bắc Ninh , tỉnh Bắc Ninh) cho biết : Hôm 26/1 , sau khi gia đình tôi xong việc cưới xin cho con gái tthì cơquan chức năng đã xuống làm việc. |
| Nếu người bị ung thư vú đã bước vào giai đoạn cuối ththì cơhể sẽ xuất hiện những triệu trứng như sau : khó thở , đau ở vùng gan , đau xương và hạch xuất hiện ở các vị trí khác trên cơ thể , Bác sĩ bệnh viện E Hà Nội phân tích về biểu hiện của bệnh ung thư đại trực tràng Thông tin từ Sức khỏe đời sống , PGS. |
| Bên cạnh lãi suất , tthì cơchế tỷ giá cũng tác động lên sự lưu chuyển của dòng vốn FPI. |
* Từ tham khảo:
- thì đại
- thì đàm
- thì giá
- thì gian
- thì giờ
- thì khắc