| tư túi | đt. Đút-nhét, bù-chì, binh-vực cách lén-lút: Có con đông mà chỉ tư-túi có một đứa. |
| tư túi | - Thiên một cách lén lút về một người nào: Mẹ tư túi con gái út. |
| tư túi | đgt. Lấy của công làm của riêng một cách lén lút: tư túi công quỹ o Suốt đời ông cụ không tư túi một xu. |
| tư túi | đgt Lén lút làm một việc không quang minh: Người cán bộ cách mạng đứng đắn không tư túi điều gì. |
| tư túi | dt. Giúp đỡ thầm kín: Mẹ thì hay tư-túi cho con gái. |
| tư túi | .- Thiên một cách lén lút về một người nào: Mẹ tư túi con gái út. |
| tư túi | Bênh-vực, giúp đỡ một cách thầm kín: Mẹ tư-túi cho con gái. |
| Nhưng cảnh sát Đông Hà lại tư túi với bọn này nên thả lòng. |
| Bấy giờ , Tư khấu Lê Khắc Phục muốn cấm các khảo quan tư túi , tâu xin bắt họ phải uống máu ăn thề. |
| Nhưng thói tư túi vẫn không thể nào hết được. |
| Họ ttư túithì người dân cũng không biết , tôi đề nghị các cơ quan chức năng làm rõ những hành vi "lộng quyền" của ông Đồng Thế Anh và tập thể ban quản lý chợ cũ... Bà Ngô Thị L , tiểu thương chợ Đại Từ cho biết : Tôi đã nộp tiền 2 lần để sửa chữa mái tôn sạp hàng , tốn kém mấy triệu bạc nhưng vẫn phải cố chịu mà đóng góp. |
| Sau khai trương chợ mới sẽ có báo cáo kết quả , nếu phát hiện ttư túi, sai phạm sẽ chuyển sang cơ quan thanh tra , điều tra. |
| Thiết nghĩ , cơ quan chức năng cần chỉ đạo giữ nguyên hiện trạng để hoàn tất kiểm đếm , đánh giá thực trạng cơ sở hạ tầng , làm rõ những nguồn thu , chi để làm cơ sở kết luận việc có hay không tình trạng tiêu cực , khai man ttư túi, lợi ích nhóm. |
* Từ tham khảo:
- tư văn dt Nho sĩ thời xưa
- tư vấn
- tư vấn quản trị
- tư vị
- tư vụ
- tư ý