| tư vấn | bt. Để hỏi ý-kiến, bàn góp vào: Hội đồng tư-vấn. |
| tư vấn | - đgt. Có chức năng góp ý cho người hay cấp có thẩm quyền: hội đồng tư vấn ban tư vấn. |
| tư vấn | đgt. Có chức năng góp ý cho người hay cấp có thẩm quyền: hội đồng tư vấn o ban tư vấn. |
| tư vấn | tt (H. tư: bàn hỏi công việc; vấn: hỏi) Có nhiệm vụ góp ý kiến cho chính quyền: Một hội đồng tư vấn về giáo dục. |
| tư vấn | tt. Hỏi thăm ý kiến, có tính cách bày tỏ ý-kiến chớ không có quyền định đoạt gì: Hội-đồng tư-vấn. |
| tư vấn | .- Có nhiệm vụ góp ý kiến (cũ): Hội đồng tư vấn. |
| tư vấn | Nói về người trên bàn hỏi công việc với người dưới: Chính-phủ tư-vấn đại-biểu của nhân-dân. |
| Lúc cáo lui , anh hỏi hết sức lịch sự : "Chip này , em có thể cho anh số của em để sau này khi cần đột nhập đồn địch , anh nhờ em tư vấn nhỉ?". |
| Tôi được hai chỗ nhận vào làm , một với vị trí quản lý dự án cho một dịch vụ web , một với vị trí tư vấn social media. |
| Tôi đứng đợi đến lượt mình để được tư vấn. |
| Nhiều tổ chức , doanh nghiệp xã hội tự nguyện tư vấn cho kiểu hiệp hội này. |
| Tôi vinh dự được làm chuyên gia tư vấn cho hai đời Thủ tướng , Thủ tướng Phan Văn Khải và Nguyễn Tấn Dũng. |
Được làm tư vấn cho Thủ tướng là được tham gia bàn thảo về những cải cách thể chế quan trọng nhất để thúc đẩy kinh tế. |
* Từ tham khảo:
- tư vị
- tư vụ
- tư ý
- từ
- từ
- từ