| tư ý | dt. ý riêng, ý nghĩ riêng cho mình, cho gia-đình hay bè-đảng mình khi làm việc chung: Vô bàn hội-nghị mà có tư-ý thì hỏng cả việc lớn. |
| tư ý | - ý riêng nhỏ nhặt của cá nhân: Bỏ tư ý, tiểu khí. |
| tư ý | dt. Ý riêng của cá nhân: theo đuổi tư ý. |
| tư ý | dt (H. ý: ý nghĩ) ý kiến riêng: Theo tư ý, tôi không tán thành biện pháp đó. |
| tư ý | đt. Ý riêng. |
| tư ý | .- Ý riêng nhỏ nhặt của cá nhân: Bỏ tư ý, tiểu khí. |
| tư ý | ý riêng: Mỗi người có một tư-ý. |
| Lên concept chụp ảnh Đầu ttư ýtưởng là bước đầu tiên nhằm đảm bảo thành công của bức ảnh sống ảo. |
* Từ tham khảo:
- từ
- từ
- từ
- từ
- từ
- từ