| tư vị | đt. X. Tây-vị. |
| tư vị | dt. Vị ngon, có chất bổ. |
| tư vị | - Nh. Tây vị. - Vị ngon. |
| tư vị | đgt. Thiên vị: tư vị cho người nhà. |
| tư vị | tt (H. tư: riêng; vị: vì) Vì tình riêng: Đã làm việc công thì triệt để không được tư vị. |
| tư vị | tt. Vì tình riêng. || Tính tư-vị. |
| tư vị | .- Nh. Tây vị. |
| tư vị | .- Vị ngon. |
| tư vị | Cũng nghĩa như “tây-vị”: Tư-vị cho người nhà. |
| Pháp lệnh nghiêm lắm , các quan lo việc xét sổ không ai dám tư vị. |
Lữ du tư vị cầm tam lộng , Điếu đĩnh sinh nhai tửu nhất tôn. |
Vua Minh xem tờ tâu nổi giận , cho là Giải Tấn có ý tư vị họ Trần , bất lợi cho nước , xuống chiếu bắt giam ở Cẩm y vệ , rồi ốm chế. |
| Với giá mua đầu vào như vậy , nhà hàng phải thuê người chế biến , đầu ttư vịtrí đẹp , chi trả các khoản khác nên việc lấy khách giá 1 triệu/kg cũng không phải cao. |
* Từ tham khảo:
- tư ý
- từ
- từ
- từ
- từ
- từ