| tư tưởng | dt. Lý-thuyết đề ra do sự suy-nghĩ căn-cứ trên kinh-nghiệm và luận-lý: Tư-tưởng cao xa, tư-tưởng lạc-quan. |
| tư tưởng | - d. 1 Sự suy nghĩ hoặc ý nghĩ. Tập trung tư tưởng. Có tư tưởng sốt ruột. 2 Quan điểm và ý nghĩ chung của con người đối với hiện thực khách quan và đối với xã hội (nói tổng quát). Tư tưởng tiến bộ. Tư tưởng phong kiến. Đấu tranh tư tưởng. |
| tư tưởng | dt. 1. Sự suy nghĩ: tập trung tư tưởng làm việc. 2. Quan điểm và ý nghĩ chung của con người đối với thế giới tự nhiên và xã hội: có tư tưởng tiến bộ o đấu tranh tư tưởng. |
| tư tưởng | dt (H. tư: suy nghĩ; tưởng: nghĩ ngợi) 1. Sự suy nghĩ; ý nghĩ: Tư tưởng đúng thì hành động mới khỏi sai lạc và mới làm tròn nhiệm vụ cách mạng (HCM) 2. Phản ánh của hiện thực trong ý thức, biểu hiện quan hệ của con người đối với thế giới chung quanh: Cách mạng tư tưởng và văn hoá là vô cùng quan trọng. tt 1. Chuyên nghiên cứu những tư tưởng triết học: Một nhà tư tưởng lỗi lạc 2. Phản ánh bản chất và ý nghĩa triết học của sự vật: Tính tư tưởng của tác phẩm. |
| tư tưởng | dt. Ý nghĩ sâu-sắc. || Nhà tư-tưởng. |
| tư tưởng | .- d. 1. Sự suy nghĩ: Tư tưởng sâu sắc. 2. Quan điểm, ý nghĩ phản ánh trong thế giới vật chất trong sự nhận thức của con người và thể hiện mặt này hay mặt khác của thế giới khách quan: Tư tưởng chính trị. Cải tạo tư tưởng. Cuộc vận động đánh đổ tư tưởng phi vô sản, nhằm hình thành và củng cố tư tưởng vô sản. Đấu tranh tư tưởng. X. Đấu tranh. Hệ tư tưởng. Hệ thống ý thức của một người hay một giai cấp do lợi ích giai cấp tạo nên. Nhà tư tưởng. Người chuyên môn nghiên cứu những tư tưởng triết học. Tính tư tưởng. Sự phản ánh bản chất và ý nghĩa triết học của một công trình khoa học hay nghệ thuật khiến công trình đó có tác dụng giáo dục. |
| tư tưởng | Tưởng nghĩ: Tư-tưởng cao xa. Người có tư-tưởng. |
| Tuy không cần gì cả , tuy việc xấu đến đâu chàng cũng có thể làm được không bao giờ mình tự khinh mình , mà chàng vẫn thấy trước rằng không thể nào làm việc cưới Thu , Trương đứng lên , trong trí bối rối những tư tưởng trái ngược về sự xấu sự tốt của hành vi ở đời. |
| Nhiễm những tư tưởng quá mới. |
| Không thể mỗi chốc mà đổi được hết tư tưởng mình đi được. |
Như một con gà trống thiến , như một con lợn không tư tưởng lẫn lộn trong nơi bẩn thỉu mà vẫn béo tốt , Bìm một ngày một béo hơn , mắt Bìm một ngày một toét thêm ra. |
Là vì ban nãy chàng đánh tổ tôm bên bà phủ , hình ảnh cô Thu , một cô gái đến thì , mơn mởn như bông hoa xuân đượm hạt móc , đã in sâu vào khối óc chàng tư tưởng êm đềm của một gia đình êm ấm. |
| Mỗi cái mỉm cười tươi thắm như hoa xuân đàm tiếu , chàng cho có giấu những tư tưởng vật chất đê hèn , mỗi cái nhìn của cặp mắt trong như nước hồ thu , chàng cho chỉ là cái bình phong che bao tâm hồn thô sơ , trưởng giả. |
* Từ tham khảo:
- tư vấn
- tư vấn quản trị
- tư vị
- tư vụ
- tư ý
- từ