| tự loại | dt. Loại chữ về mặt ngữ-pháp (văn-phạm): Những danh-từ, động-từ và tĩnh-từ là những tự-loại chính. |
| tự loại | đt. Tự-ý ra khỏi vòng tranh-đấu khi nhận thấy mình kém, không theo nổi. |
| Nhưng quần chúng nhân dân không phải ai cũng có đề kháng đủ mạnh để tự làm sạch thông tin trước khi tiếp nhận , hoặc ttự loạibỏ thông tin độc hại. |
| Theo hãng Pagani , Zonda Fantasma Evo được thay nắp capô mới , tương ttự loạitrên Zonda By Mileson ra đời vào năm 2016. |
| Bên trong Pagani Zonda Fantasma Evo là nội thất bọc Alcantara màu đen , bộ ghế thể thao thiết kế mới , tương ttự loạidùng cho Huayra Roadster. |
| Một khi đối thủ cạnh tranh của iPhone đã ttự loạimình ra khỏi cuộc chơi , thì iPhone 5 trở thành sự lựa chọn sáng giá. |
| Với đợt tổng kiểm tra sức khỏe lần này , các doanh nghiệp sẽ ttự loạinhững lái xe không đảm bảo sức khỏe , dương tính với các chất gây nghiện. |
* Từ tham khảo:
- buổi
- buổi chiều
- buổi đực buổi cái
- buổi ngay
- buổi sáng
- buổi sớm