| buổi đực buổi cái | Thất thường, không đều đặn, lúc có lúc không: đi học ngoại ngữ buổi đực buổi cái như thế thì ăn thua gì. |
| buổi đực buổi cái | ng Chê người làm việc thất thường, không chuyên cần, buổi làm, buổi nghỉ: Đi học mà buổi đực buổi cái thì không thể nắm được toàn bộ chương trình. |
| buổi đực buổi cái |
|
| Vả lại đi lơ vơ thế này mà lại bán quần áo cũ ai người dám mua ? Luôn mười hôm Bính đã xin đi đội than , gánh gạch và đẩy xe cát ở mấy sở nọ thì chỉ được làm buổi đực buổi cái. |
* Từ tham khảo:
- buổi ngay
- buổi sáng
- buổi sớm
- buổi tối
- buổi trưa
- buổi túi