| buổi tối | dt. Khoảng thì-giờ từ đốt đèn đến khuya: Rạp đó mỗi buổi tối đều có hát. |
| buổi tối | dt. Thời gian từ lúc tắt Mặt Trời đến khuya hoặc suốt đêm: vui chơi cả buổi tối. |
| Và ngày nào cũng hình như chỉ có ngần ấy việc , nên buổi tối , khi nàng đặt mình vào giường , là bao nhiêu công việc đã gọn gàng cả , không một việc gì bỏ sót. |
| Theo lối tỉnh thiềng , cơm sáng ăn vào buổi trưa , và cơm trưa ăn vào bbuổi tối". |
Nhưng cũng như buổi tối hôm trước , mới ngó qua một lượt , chàng đã uể oải vứt tập báo lên bàn , tuy nhiều bức tranh hí hước đã làm cho chàng phải bật cười. |
| buổi tối thấy nhà chùa có vẻ náo nhiệt , nhộn nhịp , kẻ lên người xuống , lách cách bát đĩa , nồi mâm , chàng vẫn tưởng các chú tiểu sửa soạn một bữa tiệc sang để thết khách quý. |
Nhưng giá ngay buổi tối , Mai được mục kích một tấn kịch diễn trong một căn nhà ở phố H , thì chắc sự sung sướng của nàng cũng chỉ đến đó thì kết liễu. |
buổi tối , tiếng còi tàu thúc giục , tiếng rao bánh giầy bánh giò lanh lảnh , tiếng cười nói , gọi nhau om sòm của hành khách , tiếng khuân vác huỳnh huỵch của bọn phu gạo tải hàng , lên tàu hay xuống bến. |
* Từ tham khảo:
- buổi trưa
- buổi túi
- buồm
- buồm
- buồm
- buồm bẻ lái gãy