| từ độ | dt. Sức hút của đá nam-châm. |
| từ độ | dt. Độ hút, sức hút của nam-châm. || Từ-độ thường-xuyên. |
Thu hỏi : Anh ở đây từ bao giờ ? từ độ ấy. |
| Bán tín bán nghi , chàng bịa ra một câu nói mập mờ : Tôi thấy nói từ độ ấy anh chịu khó chữa lắm cơ mà ? Trương tưởng là Chuyên biết rõ các việc chàng làm nên nói mỉa chàng : Vâng tôi chịu khó chữa lắm. |
| Trương tự kiêu rằng từ độ ấy đến nay chàng đã làm cho cô thiếu nữ kiêu hãnh phải để ý đến chàng và yêu chàng đến nỗi nhận lời đi với chàng , mặc dầu chàng là một người vừa mới ở tù ra. |
Nhưng đối với em thì nó là quý... từ độ ấy đến giờ mới có ba tháng , mà em coi như đã lâu lắm rồi. |
Loan thẫn thờ nói : từ độ nó chết đến giờ , em coi như là đã lâu lắm. |
| từ độ cô ấy còn đi học , mà hồi ấy thì ai không biết Loan. |
* Từ tham khảo:
- cùng quá hoá liều
- cùng quằng
- cùng quẫn
- cùng tắc biến
- cùng tận
- cùng thông