| tư chất | dt. Nh. Tư-bẩm. |
| tư chất | - tt. Tính chất có sẵn của con người, thường là về mặt trí tuệ: một học sinh có tư chất thông minh. |
| tư chất | tt. Tính chất có sẵn của con người, thường là về mặt trí tuệ: một học sinh có tư chất. |
| tư chất | dt (H. tư: bẩm sinh; chất: tính chất) Tính chất vốn có: Nết na, tư chất đoan trang (Thiên Nam ngữ lục); Vốn có tư chất thông minh, tư duy độc lập (VNgGiáp). |
| tư chất | dt.Tánh-chất tự-nhiên vốn sẵn. |
| tư chất | .- Tínhchất có sẵn của người ta: Tư chất thông minh. |
| tư chất | Khí-chất của trời phú cho: Tư-chất thông minh. |
| Lúc còn là bạn của quan nội hữu Trương Văn Hạnh ở kinh đô , hoàng tôn Dương chỉ mới là một đứa bé chưa có cá tính riêng , chưa có dấu hiệu nào chứng tỏ tư chất đặc biệt của một nhân tài. |
| Đấy , những câu người ta viết hay nhất đều có khói... Một chi tiết vui vui , thể hiện rõ lối lý sự của một cậu học trò có tư chất nghệ sĩ , nghe ngộ nghĩnh lạ tai , thậm chí có một chút nguỵ biện , song rất gợi nhớ. |
| Bệ vệ , xách ca táp , Lada… Chỉ cần ba yếu tố đó cũng đủ để đánh gục tư chất ả ra rồi. |
Vua khi mới lên ngôi hãy còn trẻ dại , đến khi lớn lên , tư chất thông minh , độ lượng nên việc sửa sang chính sự , dùng người hiền tài , thủy chung đều chính , nhiệm nặt khúc nôi , không gì sai lệch. |
| Nếu có người lấy chí thành mà cảm , dùng lời nói khéo mà khuyên , thì vua vốn tư chất thông minh , tất thế nào cũng nghe theo. |
| Nay trẫm suy đi tính lại một mình , duy có Trần Cảnh là người văn chất đủ vẻ , thực thể cách quân tử hiền nhân , uy nghi đường hoàng , có tư chất thánh thần văn võ , dù đến Hán Cao Tổ , Đường Thái Tông cũng không hơn được. |
* Từ tham khảo:
- tư dục
- tư dung
- tư duy
- tư dưỡng
- tư điền
- tư đồ