| tư duy | đt. Xét-nét rồi phán-đoán. |
| tư duy | - Từ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo, làm cho người ta có nhận thức đúng đắn về sự vật : Tư duy bao giờ cũng là sự giải quyết vấn đề thông qua những tri thức đã nắm được từ trước. |
| tư duy | đgt. Nhận thức bản chất và phát hiện ra tính quy luật của sự vật bằng những hình thức như biểu tượng, khái niệm, phán đoán, suy lí: khả năng tư duy o tư duy trừu tượng. |
| tư duy | dt (H. tư: suy nghĩ; duy: liên kết) Hoạt động của tinh thần khiến người ta có nhận thức đúng đắn về sự vật thông qua sự phán đoán và suy lí: Đổi mới tư duy, trước hết là tư duy kinh tế (PhVĐồng). |
| tư duy | .- Từ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo, làm cho người ta có nhận thức đúng đắn về sự vật: Tư duy bao giờ cũng là sự giải quyết vấn đề thông qua những tri thức đã nắm được từ trước. |
| Ashutosh , một chính trị gia địa phương , thành lập một tổ chức phi chính phủ với mục đích giúp giới trẻ Pune hiểu biết hơn về những gì diễn ra xung quanh đồng thời củng cố tư duy phản biện. |
| Theo đánh giá của bạn tôi , tuy mới mười bốn tuổi mà hiểu biết về lịch sử , văn hóa , môi trường cũng như cách tư duy , lập luận của cậu bé này , người tuổi bạn ấy (hai mươi tư tuổi) cũng khó ai bì kịp. |
Đi dần tới môtư duyduy văn học hiện đại Một lần nào đó trong câu chuyện tạt ngang với tôi , nhà thơ Lê Đạt ngẫu nhiên nhận xét : "Quái , mình để ý thì thấy Nguyễn Khải không chịu thay đổi gì trong cách viết , chứ đọc Nguyễn Minh Châu mà xem , tay ấy có thay đổi". |
Quá trình hiện đại hoá tư duy văn học của Nguyễn Minh Châu đánh dấu một quá trình làm việc tự nhiên song phải nói là vất vả của một người tự học. |
| Nhưng đó là một lối tư duy có thực ở ông và nó là một cái gì bẩm sinh chứ không phải học đòi đâu hết. |
| Trong khi mải mê hướng ngòi bút viết ngay về đời sống trước mắt , tư duy nghệ thuật ở nhà văn vẫn có những sự vận động tự thân như nó phải có. |
* Từ tham khảo:
- tư điền
- tư đồ
- tư đức
- tư gia
- tư hiềm
- tư hữu