| tư dung | dt. Điệu-bộ và vẻ mặt người đàn-bà: Tư-dung yểu-điệu. |
| tư dung | - Dáng dấp và vẻ mặt của phụ nữ. |
| tư dung | dt. Hình dáng và vẻ mặt của người phụ nữ. |
| tư dung | dt (H. tư: dáng dấp; dung: dung mạo) Dáng dấp và vẻ mặt: Bà cụ vẫn giữ được tư dung hiền hậu và lịch sự. |
| tư dung | dt. Dáng dấp, dung nhan riêng của người đàn bà. |
| tư dung | .- Dáng dấp và vẻ mặt của phụ nữ. |
| tư dung | Dáng-dấp của người đàn bà: Tư-dung yểu-điệu. |
| Người đã thùy mị nết na , lại thêm có tư dung tốt đẹp. |
| 479 Tư Khách : tên cửa biển đúng tên thời Lý gọi là cửa Ô Long , thời Trần đổi gọi là cửa tư dung (do tên huyện Tư Dung , châu Hóa) ; đời Mạc , vì kiêng húy Mạc Đăng Dung nên đổi gọi là Tư Khách. |
Giáng Huệ phi Nhật Lệ , con gái Lê Ngân làm tư dung. |
* Từ tham khảo:
- tư dưỡng
- tư điền
- tư đồ
- tư đức
- tư gia
- tư hiềm