| trường thương | dt. Cây giáo dài, một thứ binh-khí xưa. |
| Chỉ một lời mách , anh đã thấy tin cậy ở Nghĩa rất nhiều : “Em làm gì ?“ ”Năm thứ hai trường thương nghiệp ạ“ ”Nhà em có xa không ?“ ”Ngay trên gác nhà chị Châu , lúc nào đến đấy anh lên nhà em nhứ“. |
| Chỉ một lời mách , anh đã thấy tin cậy ở Nghĩa rất nhiều : "Em làm gì?" "Năm thứ hai trường thương nghiệp ạ" "Nhà em có xa không?" "Ngay trên gác nhà chị Châu , lúc nào đến đấy anh lên nhà em nhứ". |
| Giờ đây , gia đình Gokongwei đang chuẩn bị tiến vào thị ttrường thươngmại điện tử (TMĐT) , thông qua tập đoàn bán lẻ lớn thứ nhì Philippines là Robinsons Retail Holdings (RRH). |
| Gạt qua lời khuyên của hàng loạt đàn em bặm trợn như A Chó , Hải Súng , Lâm Chín Ngón , Việt Paker... Đại một mình đến vũ ttrường thươngthảo. |
| Tại Trung Quốc , Alibaba đang thống trị thị ttrường thươngmại điện tử. |
| Ảnh : TIỂU MINH "Thị ttrường thươngmại điện tử Việt Nam là thị trường đầy tiềm năng. |
* Từ tham khảo:
- cấp
- cấp
- cấp
- cấp bách
- cấp báo
- cấp bậc