| cấp bách | tt. Gấp ngặt, không trì-hoãn được: Việc cấp-bách, nên quyết-định ngay. |
| cấp bách | tt. Cần kíp, đòi hỏi phải giải quyết, phải hành động ngay, không thể trì hoãn được: nhiệm vụ cấp bách o tình thế cấp bách o đòi hỏi cấp bách. |
| cấp bách | tt (H. cấp: gấp; bách: ngặt) Cần phải giải quyết ngay, không thể trì hoãn: Một vấn đề cấp bách có tầm quan trọng chiến lược (VNgGiáp). |
| cấp bách | tt. Gấp, mau: Công việc cấp-bách. |
| cấp bách | t. Gấp rút; không trì hoãn được: Vấn đề cấp bách, cần phải giải quyết ngay. |
| cấp bách | Kíp, ngặt, không thể hoãn được: Việc cấp-bách, phải lo-liệu cho mau. |
| Phải có một tức tối nào đấy làm chàng mê dại hay có một sự bắt buộc cấp bách. |
| Lúc cấp bách còn biết sao , thì cũng đành liều. |
| Ngoài ông giáo ra , không ai đủ khả năng và kinh nghiệm để trả lời hai câu hỏi cấp bách ấy. |
| Sau khi chào cờ , hát quốc ca , đồng chí ủy viên quân sự huyện Cà Mau thay mặt huyện ủy nói về sự quan trọng cấp bách phải thành lập trung đội du kích địa phương , rồi đại biểu các đoàn thể nhân dân đứng ra phát biểu ý kiến xong , thầy giáo Bảy nhân danh là người trong ban đỡ đầu du kích của xã đứng ra có mấy lời chung với anh em trong đơn vị và đồng bào. |
Nghe đoạn , chờ lúc bọn lính đến dẫn ông lên đường , Dã Tràng bảo họ : Xin các ông bẩm lại với quan rằng việc của tôi là việc oan uổng và nhỏ mọn không nên bận tâm , mà giờ đây có một việc quốc gia trọng đại và cấp bách nữa , cần tính liệu gấp. |
| Trong đó còn mạnh giỏi hết không , con tôi còn sống không? Nếu còn thì bắn một phát súng cho tôi mừng !... Mấy lời cuối cùng chị Sứ nói sao mà vội vã , sao mà dồn dập , khẩn thiết ! Tiếng chị như gào lên trong máy , cấp bách , dữ dội. |
* Từ tham khảo:
- cấp báo
- cấp bậc
- cấp biến
- cấp bộ
- cấp-cô-độc
- cấp cứu