| cấp biến | đt. Việc thay-đổi đột-ngột, không ngờ trước: Có cấp-biến ở biên-giới. |
| cấp biến | dt. Cái biến bất thường, không lường trước được: gặp cơn cấp biến. |
| cấp biến | tt (H. cấp: gấp; biến: tai vạ) Nguy ngập lắm: Cơn cấp biến ập đến. |
| cấp biến | dt. Biến-cố khác thường. |
| cấp biến | Cái biến phi-thường: Gặp cơn cấp-biến. |
| Bản chất là đa ccấp biếntướng , đưa ra chiêu trò lãi suất ngất ngưởng từ 30 80%/năm. |
| Động cơ này kết hợp với hộp số sàn 6 cấp hoặc hộp số vô ccấp biếnthiên thông minh (IVT). |
| Cảnh báo lừa đảo đa ccấp biếntướng Qua đấu tranh , đến ngày 1/8 , Tiến xác nhận : Sau khi nhận tiền của các nhà đầu tư , Tiến không triển khai các dự án như đã thông báo tại buổi hội thảo , nên không có lợi nhuận và sử dụng tiền vào mục đích khác. |
| Bản chất là đa ccấp biếntướng , đưa ra chiêu trò lãi suất khủng từ 30 80%/năm. |
| Nhưng hiệu ứng xã hội từ chỉ 1 vụ này đã là quá đủ , quá nhiều để nhận chân về tiền ảo , để cảnh báo những nguy cơ mà mô hình y như đa ccấp biếntướng này có thể gây rủi ro rất lớn về mặt kinh tế cũng như thiệt hại tới thị trường tài chính. |
| Nhưng thực ra , mấu chốt của vụ việc không nằm ở iFan và Pincoin , mà nằm ở mô hình đầu tư/kinh doanh theo kiểu đa ccấp biếntướng. |
* Từ tham khảo:
- cấp bộ
- cấp-cô-độc
- cấp cứu
- cấp dưỡng
- cấp điện
- cấp điệu