| cấp báo | đt. Cho hay gấp: Gọi điện-thoại cấp-báo sở cứu-hoả. |
| cấp báo | - đgt. Báo ngay cho biết, không được chậm trễ: lệnh cấp báo tin cấp báo. |
| cấp báo | đgt. Báo ngay cho biết, không được chậm trễ: lệnh cấp báo o tin cấp báo. |
| cấp báo | đgt (H. cấp: gấp; báo: cho biết) Cho biết gấp: Cấp báo tin đê sắp vỡ. |
| cấp báo | đt. Báo, tin việc gấp. |
| cấp báo | đg. Báo việc gấp. |
| cấp báo | Tin báo việc cần-cấp. |
| Có tin ở biên thùy cấp báo. |
| Thế nào hắn cũng cầu cứu phủ Quảng Ngãi , và cấp báo cho thuận Hóa. |
Thám tử Kiến Đen chạy đi cấp báo khắp vùng. |
| Trong các đợt mưa , các sông suối chính trong tỉnh xảy ra lũ vừa đến ccấp báođộng II , xảy ra lũ quét cục bộ các lưu vực , thung lũng hẹp ; đặc biệt liên tục gây sạt lở , ngập úng nghiêm trọng trên địa bàn các huyện Mường La , Thuận Châu , Bắc Yên , Mộc Châu và Vân Hồ. |
| Các nước có thị trường phái sinh đều đòi hỏi phải cung ccấp báocáo rủi ro cho khách hàng , tuy nhiên , hình thức và đối tượng công bố khác nhau giữa các nước. |
| Nhận được tin báo , Công an xã Long Xuyên cử lực lượng có mặt tại nơi xảy ra vụ việc và ccấp báocho Công an huyện Kinh Môn về giải quyết. |
* Từ tham khảo:
- cấp bậc
- cấp biến
- cấp bộ
- cấp-cô-độc
- cấp cứu
- cấp dưỡng