| cấp bậc | (bực) dt. Hạng, từ thấp lên cao, từ nhỏ đến lớn: Học, phải theo cấp-bậc chớ đừng nhảy lớp; Đi lính phải trọng cấp-bậc. |
| cấp bậc | dt. Thứ hạng trên dưới trong một hệ thống tổ chức (thường là chính quyền) và trong hệ thống quân hàm: cấp bậc tướng o cấp bậc quân hàm. |
| cấp bậc | dt Thứ bậc trên dưới: Cấp bậc lương của cán bộ. |
| cấp bậc | dt. Bực, thứ. |
| cấp bậc | d. Trật tự chức vụ trong quân đội, chính quyền, đoàn thể. |
| Trưởng lại chỉ là viên huyện quan có cấp bậc cao hơn các huyện quan khác. |
| Lại định các cấp bậc quản giáp (khi ấy có con hát là Đào thị , giỏi nghề hát , thường được ban thưởng. |
| Đặt các cấp bậc của tăng đạo. |
Mùa Đông , tháng 10 , vua ngự điện Thiên Linh duyệt sáu quân , định các cấp bậc. |
783 Quan chức đời xưa , mỗi cấp bậc chia làm nhiều tư , đủ số tư nhất định thì thăng một cấp. |
[32a] Còn như trong các lễ lớn như triều hạ , tiếp tân , yến tiệc thì phân biệt rõ ngôi thứ , cấp bậc cao thấp. |
* Từ tham khảo:
- cấp biến
- cấp bộ
- cấp-cô-độc
- cấp cứu
- cấp dưỡng
- cấp điện