| cấp | dt. Bậc, hạng, nấc thang, tầng lớp sự việc: Tam-cấp, đệ-nhứt cấp, thăng-cấp, giáng-cấp, giai-cấp. // dt. (R) a) Kỳ, bận, chuyến, mỗi lần của sự-việc: Đánh nó một cấp mà! Xài một cấp; Đi cấp nầy về ăn Tết, ra giêng đi một cấp nữa rồi nghỉ luôn. // dt. (R) b) Bộ, nguyên pho, cùng chung một chuyến: Cấp cột, cấp cây, cấp quân-dịch, cấp tân-binh. |
| cấp | đt. Phát cho, giúp hằng kỳ, đóng góp: Cung-cấp, châu-cấp, bằng-cấp, ban-cấp. // tt. Tên một thứ bánh hằng năm cúng cho cô-hồn vào rằm tháng bảy: Bánh cấp. |
| cấp | tt. Kíp, gấp, cách làm mau-lẹ, nóng-nảy, ngặt-nghèo: Cứu-cấp, khẩn-cấp. |
| cấp | - 1 d. 1 Mặt phẳng hẹp làm bậc để bước lên, bước xuống. Thềm ba cấp. 2 Loại, hạng trong một hệ thống (xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới, v.v.). Chính quyền các cấp. Sĩ quan cấp tá. Vận động viên cấp 1. Gió cấp 3. Các cấp I, II, III của bậc phổ thông (trong hệ thống giáo dục trước đây). - 2 d. Hàng mỏng, dệt bằng tơ tằm, có nhiều hoa, bóng và mịn. - 3 đg. Giao cho hưởng, giao cho toàn quyền sử dụng. Cấp học bổng cho học sinh. Cấp giấy phép. - 4 t. (id.). Gấp, kíp. Việc cấp lắm. |
| cấp | dt. Lụa dệt bằng tơ, bóng mịn: cấp hoa. |
| cấp | dt. 1. Mặt phẳng hẹp thành từng bậc để buộc lên xuống: thềm ba cấp. 2. Loại, hạng được xếp đặt theo thứ tự, trong một hệ thống: gió cấp 3 o học sinh các cấp o chính quyền các cấp. 3. Mức: đẹp hết cấp o hỗn không còn cấp nào nữa. |
| cấp | dt. 1. Lần, bận, chuyển: đi cấp này về nghỉ ăn tết. 2. Hồi, lúc, dạo: Cấp này ít thấy nó đến. |
| cấp | đgt. Cho, giao, cho huống, sử dụng: cấp học bổng o cấp giấy phép o cấp dưỡng o cấp phát o cấp phí o ban cấp o bằng cấp o chu cấp o cung cấp o phụ cấp o tự cấp o tự cấp tự túc o tự cung tự cấp. |
| cấp | tt. Gấp, kíp: Việc cấp lắm o cấp bách o cấp báo o cấp cứu o cấp diệu o cấp thiết o cấp tiến o cấp tính o cấp tốc o các cấp o hoả cấp o khẩn cấp o nguy cấp o thậm cấp chí nguy. |
| cấp | dt Hàng dệt mỏng bằng tơ tằm; có hoa; mịn: Thời đó, người ta dùng cấp để may áo thụng. |
| cấp | dt 1. Bậc lên xuống: Thềm có ba cấp 2. Thứ bậc trên dưới, cao thấp: Cấp tướng, cấp tá: Trường phổ thông cấp hai; Gió cấp ba; Cơ quan chính quyền cấp xã (Trg-chinh). |
| cấp | tt Gấp lắm: Việc cấp, phải làm ngay. |
| cấp | đgt Phát cho: Cấp giấy thông hành; Cấp học bổng. |
| cấp | dt. Thứ hàng lụa mình láng, thường gọi là cấp-hoa: Yếm cấp-hoa anh đề con nhạn, Biết bao giờ cho nhạn biết bay. (P. C. C. H) |
| cấp | dt. Bậc, thứ: Cao-cấp, sơ-cấp. |
| cấp | tt. Gấp, cần-kíp: Việc hoãn, việc cấp. |
| cấp | đt. Giúp, phát cho: Cấp dưỡng, cấp phát. |
| cấp | d. Thứ lụa mỏng có hoa: áo thụng cấp. |
| cấp | d. Mỗi vị trí trong một trật tự sắp xếp theo cường độ, khả năng, chức vị... : Gió cấp 8; Ngành học phổ thông cấp 3; Cấp tướng là cấp cao nhất trong quân đội. |
| cấp | đg. Phát cho: Cấp giấy chứng minh. |
| cấp | t. Kíp, gấp, vội: Việc cấp lắm, phải làm ngay. |
| cấp | Tên một thứ lụa mình ướt: Cấp hoa. Văn-liệu: Khoai Đơ xanh tốt nhờ về phủ, Cấp Mỗ vàng trơn phải có nghề (thơ cổ). Yếm cấp hoa anh đề con nhạn, Biết bao giờ cho nhạn biết bay (C. h). |
| cấp | Giúp cho, giao cho, phát cho: Cấp lương, cấp bằng. Văn-liệu: Cấp cho tiền bạc quân hầu đưa đi (L-V-T). Cấp lương đi học bên trường. |
| cấp | Kíp, gấp, vội: Việc cấp. |
| cấp | I. Bậc, nói về quan-chế, hai cấp là một phẩm: Thăng nhất cấp, giáng nhất cấp. Nghĩa rộng gọi chung các thứ bậc: Toà án sơ-cấp. II. Cách, lối: Nghịch hết cấp, xoay hết cấp. |
| Nàng nhờ bà Tuân và mợ phán cấp đỡ , rồi về sau anh nàng sẽ trả dần. |
| Phải có một tức tối nào đấy làm chàng mê dại hay có một sự bắt buộc cấp bách. |
Có người đội xếp tây vào trình về một việc khẩn cấp. |
Loan biết Dũng nói dối , vì ông cụ thân sinh ra Dũng đã qua đời được mấy tháng nay , nàng chắc là Dũng có việc khẩn cấp lắm , mà việc đó là việc gì thì Loan đã đại khái đoán ra được rồi. |
| Sinh biết người con gái lúc nguy cấp vờ gọi cha cầu cứu , lại toan đến gần chỗ người con gái ngồi , nhưng chép miệng nói một mình : Vô ích ! Ra làm gì ? Ích lợi gì ? Một người con gái xinh đẹp đến thế mà ta không thể nào yêu được , mà người đó cũng không thể nào yêu ta , không biết yêu là cái gì ! Còn làm xiêu lòng người để mua vui một lúc thì không nỡ... thôi chỉ thế này thôi , chỉ thế thôi để gọi là giữ cái kỷ niệm một đêm đông trên thuyền cùng người con gái đẹp. |
| Họ sắp vào bắt tôi , tôi... một người... Tiếng sau cùng chàng nói thật khẽ , nhưng hai nhà sư cùng nghe rõ , và thấu ngay tình cảnh nguy cấp của người khách lạ thăm chùa. |
* Từ tham khảo:
- cấp bách
- cấp báo
- cấp bậc
- cấp biến
- cấp bộ
- cấp-cô-độc