| trường kỳ | dt. (Phật): Lễ thọ-giới cho những bực sa-di lên sa-môn ở chùa, mỗi năm hai kỳ, từ rằm tháng tư đến rằm tháng bảy (tuần kết-hạ) và từ rằm tháng mười đến rằm tháng chạp (tuần kết-đông) (VHSC). |
| trường kỳ | trt. Dai-dẳng, lâu dài. |
| trường kỳ | - Lâu dài: Kháng chiến trường kỳ. |
| trường kỳ | - kỳ hạn vào thi |
| trường kỳ | tt. Kéo dài lâu: Trường-kỳ kháng-chiến. |
| trường kỳ | .- Lâu dài: Kháng chiến trường kỳ. |
| Đem cộng con số này với bao nhiêu người Việt Nam đã chết vì bom của “đồng minh” đến “giải phóng” chúng ta khỏi ách của " phát xít” Nhật , bao nhiêu người chết đói năm 1945 , bao nhiêu người chết vì bệnh tật , súng đạn của Pháp đến “cứu” ta ra khỏi “nanh vuốt” của **** , rồi lại bao nhiêu người chết vì “chống Cộng” , bao nhiêu người chết vì bom Mỹ , súng Mỹ ở ngay tại miền Nam , bao nhiêu người bị đột kích , pháo kích , truy kích , xung kích , oanh kích công kích , xạ kích , phục kích… ờ , nhiều quá sức là nhiều , thế thì những oan hồn cứ kéo nhau đi hằng hà sa số , trường kỳ bất tạn cũng không có gì lại hết. |
| Mấy hôm anh dặn tôi đừng có uống nó trường kỳ sẽ không tốt. |
| Ngoài việc giảm thiếu tốc độ lây lan cộng đồng , mục tiêu quan trọng nhất đang là giảm tỷ lệ tử vong , tránh lây nhiễm chéo trong bệnh viện để đủ sức trường kỳ chống dịch. |
| Trong cuộc đánh án ttrường kỳvới một gia đình tội phạm , máu của chiến sĩ công an đã đổ. |
| Với đất nước chúng ta , thì đề tài này chiếm vị trí hàng đầu , một siêu đề tài như cách nói của nhà văn Chu Lai , bởi một đất nước suốt chiều dài lịch sử luôn phải tiến hành những cuộc chiến tranh giữ nước , riêng trong thế kỷ hai mươi vừa qua , đó là hai cuộc ttrường kỳkháng chiến chống Pháp và chống Mỹ , với bao gian khổ , hy sinh , với bao mồ hôi xương máu để giành lấy chiến thắng cuối cùng , bảo vệ thành công nền độc lập , tự do của dân tộc. |
| Lòng dân kiên trung , bất khuất và thế núi , sông hiểm trở đã khiến vùng đất này trở thành căn cứ địa tuyệt đối an toàn của T.Ư trong suốt chín năm ttrường kỳchống thực dân Pháp xâm lược. |
* Từ tham khảo:
- đăng đài
- đăng đàn
- đăng đăng
- đăng đăng đê đê
- đăng đắng
- đăng đệ