| trung ương | tt. Chính giữa: Một mình đứng giữa trung-ương, Bên tình bên hiếu biết thương bên nào (CD). // Nơi cao và quan-trọng nhất, có quyền hơn hết: Chính-phủ trung-ương, ban-trị-sự trung-ương. |
| trung ương | - I. tt. 1. Thuộc bộ phận quan trọng nhất, có tác dụng chi phối các bộ phận liên quan: thần kinh trung ương. 2. Thuộc cấp lãnh đạo cao nhất, chung cho cả nước: cơ quan trung ương uỷ ban trung ương ban chấp hành trung ương. 3. Thuộc quyền quản lí của cơ quan trung ương: công nghiệp trung ương và công nghiệp địa phương. II. dt. Cơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước: xin ý kiến Trung ương. |
| trung ương | I. tt. 1. Thuộc bộ phận quan trọng nhất, có tác dụng chi phối các bộ phận liên quan: thần kinh trung ương. 2. Thuộc cấp lãnh đạo cao nhất, chung cho cả nước: cơ quan trung ương o uỷ ban trung ương o ban chấp hành trung ương. 3. Thuộc quyền quản lí của cơ quan trung ương: công nghiệp trung ương và công nghiệp địa phương. II. dt. Cơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước: xin ý kiến Trung ương. |
| trung ương | tt (H. trung: giữa; ương: chính giữa) Thuộc chính quyền hoặc cấp bộ đảng cao nhất, chung cho cả nước: Ban chấp hành trung ương Đảng gửi lời thăm hỏi thân thiết nhất (NgVLinh). dt Ban chấp hành trung ương nói tắt: Khu Mai-đà trực thuộc Trung ương (NgTuân); Bác đã triệu tập Hội nghị Trung ương lần thứ tám (VNGiáp). |
| trung ương | bt. Chính giữa, nơi tập-trung của các việc chính: Chính-phủ trung-ương. Ngr. Chính-phủ trung-ương: Chờ Trung-ương định-đoạt. |
| trung ương | .- t. 1. Nói cấp chính quyền phụ trách công việc cả nước, khác với địa phương: Cơ quan trung ương. 2. d. Ban chấp hành trung ương nói tắt: Chỉ thị của Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam; Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh. Trung ương tập quyền. Chế độ chính trị trong đó chính quyền toàn quốc tập trung vào chính phủ trung ương. |
| trung ương | Chính giữa: Chính-phủ trung-ương. |
| Tất cả đều được bắt mối , được mách bảo , được cung cấp tài liệu , được chỉ dẫn để Tuyết đứng tên hàng chục lá đơn tố cáo đến tất cả các cơ quan tổ chức cán bộ và cơ quan pháp luật ở tỉnh và trung ương. |
| Tất cả đều là bạn bè chí cốt ở rất nhiều cơ quan , trung ương và bộ đội , ở Hà Nội và ở quê. |
Bằng buổi nói chuyện riêng , rất ”mất trật tự“ của bí thư với mình Hương thấy không thể nào bỏ đi khi đoàn tham quan của các cơ quan trung ương lên xe trở về. |
| Tất cả đều được bắt mối , được mách bảo , được cung cấp tài liệu , được chỉ dẫn để Tuyết đứng tên hàng chục lá đơn tố cáo đến tất cả các cơ quan tổ chức cán bộ và cơ quan pháp luật ở tỉnh và trung ương. |
| Tất cả đều là bạn bè chí cốt ở rất nhiều cơ quan , trung ương và bộ đội , ở Hà Nội và ở quê. |
Bằng buổi nói chuyện riêng , rất "mất trật tự" của bí thư với mình Hương thấy không thể nào bỏ đi khi đoàn tham quan của các cơ quan trung ương lên xe trở về. |
* Từ tham khảo:
- trung uý
- trung vệ
- trung xung
- trung y
- trùng
- trùng