| trung ương tập quyền | Chế độ chính trị trong đó mọi quyền hành đều tập trung vào chính phủ trung ương. |
| trung ương tập quyền | ng (H. tập: tụ họp lại; quyền: quyền hành) Chế độ chính trị trong đó chính quyền toàn quốc tập trung vào chính phủ trung ương: Chế độ trung ương tập quyền thường thiếu dân chủ. |
| Cũng tại đây , một hệ thống kiến trúc biểu thị cho quyền uy của chế độ ttrung ương tập quyềnnhà Nguyễn là ba tòa thành : Kinh thành Huế , Hoàng thành Huế , Tử cấm thành Huế được bố trí đăng đối trên một trục dọc xuyên suốt từ mặt Nam ra mặt Bắc. |
| Hoa Lư được xem là kinh đô đầu tiên của nhà nước phong kiến ttrung ương tập quyềnở nước ta. |
* Từ tham khảo:
- trung vệ
- trung xung
- trung y
- trùng
- trùng
- trùng