| trung y | dt. Cách trị bệnh của người Trung-hoa. |
| trung y | - Y học Trung Quốc. |
| trung y | dt. Y học Trung Quốc. |
| trung y | dt (H. Trung: Trung-quốc; y: chữa bệnh) Y học Trung-hoa: Nhiều bác sĩ tây y đã nghiên cứu sâu Trung y. |
| trung y | .- Y học Trung Quốc. |
| Theo Ttrung y, các bộ phận của cây me từ thân , lá quả , rễ đều có thể làm thuốc bồi bổ sức khỏe. |
| Ngoài ra vào thời Càn Long , bên cạnh những quy định hà khắc trong việc phòng tránh nắng nóng , người ta còn áp dụng triệt để những ưu thế về các loại dược liệu của ttrung ytrong giải nhiệt. |
* Từ tham khảo:
- trùng
- trùng
- trùng cửu
- trùng dương
- trùng dương
- trùng điệp