| trung uý | dt. Quan-hai, sĩ-quan cấp uý, trên thiếu-uý và dưới đại-uý. |
| trung uý | dt. Bậc quân hàm trên thiếu uý, dưới đại uý (hoặc dưới thượng uý trong tổ chức quân đội một số nước). |
| trung uý | dt (H. trung: giữa; uý: cấp võ quan dưới cấp tá) Cấp võ quan dưới thượng uý và trên thiếu uý: Tôi đã gặp một trung uý không quân. |
| trung uý | dt. Chức quan võ ở dưới đại-uý và trên thiếu-uý, thường gọi là quan hai. |
| trung uý | .- Cấp võ quan dưới thượng uý, trên thiếu uý. |
| trung uý | Chức quan võ hai khoanh dưới hàng đại-uý, trên hàng thiếu-uý. |
| Đạp xe về trạm xá trung đoàn gặp trung uý bác sĩ đại đội trưởng quân y dặn dò gì đó , ông về đến nhà liễn cơm cần vụ ủ cho đã đóng chóc từng mảng không thể ăn đến bát thứ hai. |
| Chiều tối , một trung uý tìm đến. |
| Cả năm vị " anh hào của hai bộ phận do trung uý Hiểu trợ lý văn hoá kiêm luôn trợ lý câu lạc bộ chỉ huy. |
| Đạp xe về trạm xá trung đoàn gặp trung uý bác sĩ đại đội trưởng quân y dặn dò gì đó , ông về đến nhà liễn cơm cần vụ ủ cho đã đóng chóc từng mảng không thể ăn đến bát thứ hai. |
| Chiều tối , một trung uý tìm đến. |
| Cả năm vị "anh hào của hai bộ phận do trung uý Hiểu trợ lý văn hoá kiêm luôn trợ lý câu lạc bộ chỉ huy. |
* Từ tham khảo:
- trung xung
- trung y
- trùng
- trùng
- trùng
- trùng cửu