| trúng độc | tt. Mắc phải chất độc trong mình: Ăn tiệc bị trúng độc; uống lộn thuốc trúng độc. |
| trúng độc | - Ăn phải chất độc: Nguyễn Kim ăn dưa trúng độc. |
| trúng độc | đgt. Bị nhiễm phải chất độc, làm cho hoạt động của cơ thể bị rối loạn: ăn uống thế nào mà trúng độc. |
| trúng độc | đgt Bị nhiễm chất độc: Ăn tiết canh bị trúng độc. |
| trúng độc | .- Ăn phải chất độc: Nguyễn Kim ăn dưa trúng độc. |
| trúng độc | Mắc phải độc: Ăn trúng-độc mà phát bệnh. |
| Có lẽ anh em đồng chí đều bị trúng độc cả rồi cũng nên. |
| Hôm Quyên bị bất tỉnh về những quả lựu đạn MK3 và Năm Nhớ bị trúng độc , y khoái trá. |
| Em đoán chừng Tin Tức đã trúng độc. |
| Gương mặt trúng độc của Tin Tức cũng dính phải một nhát cắt , xẻ ngang thành hai nửa úp vào nhau khá tức cười. |
| Đồng thời , Tuân Hoàng hậu ngầm hại khiến hai anh em Bình Chương , Bình Tinh bị ttrúng độc. |
| Nếu để rau cải qua đêm , do tác dụng của vi khuẩn , muối nitrat chuyển thành muối nitrit , sau khi ăn có thể làm cho tổ chức trong cơ thể thiếu ôxy , xuất hiện triệu chứng ttrúng độc, đau đầu , chóng mặt , nôn mửa. |
* Từ tham khảo:
- trúng gió
- trúng kế
- trúng mánh
- trúng mánh
- trúng phong
- trúng phong