Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trúng đồng
Nh. Cây tù ti.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
trúng kế
-
trúng mánh
-
trúng mánh
-
trúng phong
-
trúng phong
-
trúng số
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu ở trên vạch , phải ấp
trúng đồng
xu.
Gần 22 giờ cùng ngày , các chiến sĩ đã hoàn hành nhiệm vụ và đứng bên lề đường đã bị tài xế xe máy Đào Tuấn Bảo tông t
trúng đồng
chí Trần Tuấn Dung.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trúng đồng
* Từ tham khảo:
- trúng kế
- trúng mánh
- trúng mánh
- trúng phong
- trúng phong
- trúng số