| trúng kế | tt. Sa vào bẫy-rập của người. |
| trúng kế | - Mắc mưu: Trúng kế quân thù. |
| trúng kế | đgt. Mắc phải mưu kế của kẻ khác bày đặt ra: trúng kế mới phải chịu thất thiệt. |
| trúng kế | đgt Mắc mưu: Trúng kế của kẻ địch. |
| trúng kế | .- Mắc mưu: Trúng kế quân thù. |
| trúng kế | Mắc phải mưu-kế: Đánh giặc trúng-kế bị thua. |
| Quát đổi luật lệnh , dùng người dễ dãi , mở cửa thành đánh Tần , trúng kế kỳ binh của Vũ Anh Quân bị đại bại. |
| Vua nổi giận , quyết định thân chinh đi đánh , cuối cùng bị ttrúng kếtử trận. |
| Trúng tên Bị đâm Bị bắt Bị hỏa thiêu Khi vua thúc quân vào trận tiền đánh giặc , bị ttrúng kếphục kích , quân Chiêm bốn phía đổ ra đánh. |
| trúng kế, cái đầu nóng của gã người Pháp bỗng dịu trở lại , khoát tay cho đàn em nhường đường cho người đẹp. |
| trúng kếmột quả đau , bọn địch đến dự lễ lồng lên như những con voi rừng sa bẫy. |
| Sau khi Tưởng Cán ttrúng kếChu Du làm Tào Tháo giết nhầm 2 tướng thủy quân Sái Mạo , Trương Doãn , Tháo tức tối tìm cách đối phó. |
* Từ tham khảo:
- trúng mánh
- trúng phong
- trúng phong
- trúng số
- trúng tện
- trúng thực