| trúng thực | tt. (Đy): Chứng bệnh vì cơ-quan tiêu-hoá hoạt-động yếu, đồ ăn ngưng-trệ sinh đau bụng ỉa mửa, nhức đầu, đau mình, bụng trướng. |
| trúng thực | - Ăn nhiều quá không tiêu hóa được. |
| trúng thực | đgt. Rối loạn tiêu hoá, do ăn phải chất độc hoặc chất đã mất phẩm chất: trúng thực vì ăn phải rau có thuốc trừ sâu. |
| trúng thực | tt (H. thực: ăn) Đầy bụng, khó chịu vì ăn nhiều quá: Ăn uống tham lam, nên sinh ra trúng thực. |
| trúng thực | đt. Ăn nhiều thức ăn quá không tiêu mà sinh bịnh. |
| trúng thực | .- Ăn nhiều quá không tiêu hoá được. |
| Chỉ tiếc cho cặp vô địch 2010 Cao Sơn/Minh Thiện (Tanimex) khi họ bị ttrúng thực, đành chấp nhận dừng chân trước ngưỡng cửa bán kết và rơi xuống tận vị trí thứ 7/9 ! |
* Từ tham khảo:
- trúng tủ
- trúng tuyển
- trụng
- truông
- truồng
- truốt