| trúng tủ | trt. Trúng ngay bài ruột, ngay điều đoán-định: Đi thi, gặp bài trúng tủ; trúng tủ nó, nó khoái chí-tử. |
| trúng tủ | - Đúng với điều mình đoán trước (thtục) : Đầu bài ra trúng tủ. |
| trúng tủ | đgt. 1. Trúng vào điều đoán trước, học kĩ để đi thi: trúng tủ đề thi. 2. Trúng vào điều giữ kín cho riêng mình: nói trúng tủ làm nó giật mình. |
| trúng tủ | tt Đúng với điều mình đoán trước (thtục): Đầu bài ra trúng tủ. |
| trúng tủ | .- Đúng với điều mình đoán trước (thtục): Đầu bài ra trúng tủ. |
| Còn tôi vì khuôn mặt trẻ con và mỗi khi trúng tủ thì nói rất nhanh không ai hiểu được nên bị gọi là Lingling. |
| Những lần thi hết học kỳ , cả thi tốt nghiệp em đều ăn chay trước đó một tháng hoặc một tuần , làm thế may mắn lắm , lần nào cũng ttrúng tủhoặc đề dễ. |
| Khi phóng viên hỏi , liệu học sinh nêu trên đạt điểm xuất sắc ở cả 2 môn toán và tiếng Anh liệu có phải nhờ may mắn , ông Sơn trả lời : Biết đâu trong thời gian ôn luyện , em ấy ttrúng tủthì sao ! |
| Anh Việt cho biết , trong khi ôn tập , thầy cô lưu ý đến rất nhiều vấn đề thời sự nóng hổi của đất nước , như vấn đề môi trường , nghệ sĩ Trần Lập , Tổng thống Mỹ đến Việt Nam Tuy không ttrúng tủnhưng việc giải quyết nhiều đề nghị luận giúp em có kỹ năng và không lúng túng khi cầm đề thi. |
* Từ tham khảo:
- trụng
- truông
- truồng
- truốt
- truốt
- truốt