| trúng tuyển | tt. Đậu, được chọn, đúng điều-kiện trong một cuộc tuyển-chọn: Đi thi, được trúng tuyển. |
| trúng tuyển | - đg. 1 Thi đỗ. Trúng tuyển kì thi hết cấp. 2 Được tuyển. Trúng tuyển (làm) diễn viên điện ảnh. |
| trúng tuyển | đgt. 1. Thiđỗ: trúng tuyển kì thi tốt nghiệp. 2. Được tuyển vào đâu, làm gì: trúng tuyển diễn viên điện ảnh o trúng tuyển vào đại học. |
| trúng tuyển | đgt (H. tuyển: lựa chọn) 1. Được lựa chọn: Kì tuyển quân lần này, anh ấy đã trúng tuyển 2. Thi đỗ: Em nó đã trúng tuyển kì thi vào trường đại học. |
| trúng tuyển | đt. Được lựa, đỗ. || Trúng-tuyển bán phần. |
| trúng tuyển | .- t. 1. Được chọn vào. 2. Thi đỗ: Trúng tuyển vào trường đại học. |
| trúng tuyển | Được người ta kén lấy: Trúng-tuyển bằng cử-nhân |
Trưa hôm ấy , sau khi lang thang một hồi , tán gẫu với các bạn trúng tuyển , Minh lững thững trở về nhà. |
Hồi năm ngoái em có viết thư cho chị để báo tin em Trọng trúng tuyển số đầu kỳ thi tham tá phổ thông. |
| Ngày thứ năm tôi trở về Thái với cái mừng được trúng tuyển và tức khắc nghĩ đến sự thu xếp về quê. |
| Còn các cô khác không trúng tuyển mỗi người cũng được một phần quà biếu khuyến khích. |
| Khóa đầu tiên có 121 thí sinh nhưng trúng tuyển 15 người trong đó có 7 thí sinh Hà Nội , trẻ nhất là Trần Đình Huy và Phạm Đình Minh mới 15 tuổi. |
Nhìn chung học sinh trúng tuyển cao đẳng được cấp học bổng ăn học suốt học trình. |
* Từ tham khảo:
- truông
- truồng
- truốt
- truốt
- truốt
- trút