| trúng gió | tt. Nhiễm phải gió độc sanh bệnh nặng: Bị trúng gió đến mê-mang. |
| trúng gió | đgt. Bị luồng gió đột ngột tác động vào, làm cho mắc phải bệnh: ông cụ bị trúng gió ốm mấy hôm nay. |
| trúng gió | đgt Bị cơn gió đột ngột làm cho loạng choạng: Người còn yếu lại ra đứng ở ngoài sân, nên trúng gió. |
| Nghe có tiếng ồn ào ở chỗ Nhung và Mạc , Đức liền cất tiếng gọi : Mạc , cái gì thế ? Mạc nhún vai , lạnh lùng đáp : Hình như một cô hàng hoa cảm hay trúng gió gì đó nên đột nhiên khi không ngã lăn đùng ra. |
| Đến mùa thứ ba chưa kịp thu hoạch , người chồng trong gia đình bị trúng gió chết ngay dưới gốc mít. |
| Năm ngoái có một thầy đồ ở Trường Định , không may bị trúng gió chết. |
Và tôi lại bâng khuâng hỏi : Bỏ theo chi vậỷ Hà Lan cười : Để xức chứ chi ! Tối đi chơi không xức dầu , dễ trúng gió lắm... Đang nói , Hà Lan bỗng im bặt. |
| Tối nào cũng đi nhong nhong ngoài đường , nó sợ trúng gió. |
Trà Long chớp mắt , nhìn tôi ngơ ngác : Chú làm sao thế? Tôi ngẩn ngơ như kẻ mất hồn : Không... không... chú... Trà Long nhẹ nhàng gỡ tay tôi ra và nhìn tôi lo lắng : Chắc chú bị trúng gió rồi ! Mặt chú thất thần thế kia ! Tôi gật đầu , giọng thẫn thờ : Ừ , chắc là trúng gió ! Trà Long giục tôi về. |
* Từ tham khảo:
- trúng mánh
- trúng mánh
- trúng phong
- trúng phong
- trúng số
- trúng tện