| trừ sâu | tt Diệt sâu: Thuốc trừ sâu. |
| Cô gái mặc áo da trời bơm thuốc trừ sâu , những gánh bùn lên cải tạo ruộng đồng sau trận lụt , và luỹ tre thân thuộc , bốn mùa lúc nào lá cũng xanh , lúc nào cũng thì thào muôn điều kỳ lạ... Cảm ơn Tổ quốc , cảm ơn những cánh cò trắng muốt của ca dao cho ta niềm hạnh phúc , cho ta niềm tự hào. |
| Xung quanh tôi vịt nằm chết sắp lớp , không khí nồng nặc mùi thuốc trừ sâu. |
| Nhưng hôm qua tao thấy nó mua chai thuốc trừ sâu. |
Tôi về đến nhà cũng là lúc anh vừa trở về từ cuộc "hội thảo" tại nhà cô Ba Thảo chủ đại lý phân bón , thuốc trừ sâu trong xóm. |
Trên những trang thương mại điện tử lớn hay trên mạng xã hội , các nhà buôn vẫn đang công khai rao bán những chai thuốc trừ sâu có chứa paraquat hay glyphosate , những hóa chất độc hại đã bị chính phủ cấm sử dụng trong nông nghiệp từ lâu. |
| Đặc biệt là mối nguy hiểm của các loại thuốc trừ sâu với rau , quả. |
* Từ tham khảo:
- đàng cưa
- đàng này
- đàng xa
- đảng phong
- đành chịu
- đành là