| đành là | lt. Thôi thì phải làm tuy không muốn: Ông ấy nói thế, đành là phải đi thôi. |
| Giá cứ nghe mày thì chả kịp mua bán gì , đành là nhịn đói ăn Tết. |
| đành là thế. Đã đánh đổi hết nửa cuộc đời trai trẻ để đến bây giờ chỉ còn một quyết định cho riêng mình |
| Ta ngày chèo núi mà long nhẹ lâng lâng _ đã đành là tại trời phật độ trì , nhưng cũng có lẽ tại anh tin tưởng _ tin tưởng rằg những lời khấn khứa của em ở trong các động các hang , được Phật , trời chứng dám. |
| Đương nắng hạn , gặp mưa rào , đđành làlà thú thật , nhưng thấy mưa nhiều cũng sợ vì thámg này là tháng ở Bắc có nhiều dông bão , mà nước lại thường dâng to. |
| Hưng lửa đã không nơi nương tựa , Hồn mồ côi lần lữa bấy niên… Những hồn mồ côi ấy siêu thoát làm sao cho đưđành là`nh là cứ phải vất vưởng ở ngang bờ dọc , bụi , lang thang ở quán nọ cầu này , nay hiện lên ở đầy chợ cuối sông , mai lại lập loè ở chân mây ngọn suối. |
| Những cô hồn vô định , côi cút âđành làlà chỉ còn biết trông vào những người có đôi chút từ tâm , ngày rằm mồng một thì bỏ cho bát cháo nắm xôi , hay đốt con thoi vàng manh áo để rồi Nghe gà gáy kiếm đường lánh ẩn , Lặn mặt trời lẩn thẩn tìm ra. |
* Từ tham khảo:
- bài tủ
- bài thơ
- bài cộng
- bài phong
- bài thuỷ
- bài-thuỷ-lượng