| bài cộng | đt. Trừ, dẹp uy-tín, thế-lực chủ-nghĩa cộng-sản. |
| bài cộng | (hay cọng) bt. Chống lại chủ-nghĩa cộng-sản. // Hiệp-ước bài-cộng. |
| Nhà báo Xuân Vũ , Trưởng đại diện văn phòng miền núi phía Bắc , Báo Tài nguyên và môi trường đã có ý kiến đánh giá cao hoạt động sáng tạo và sự quan tâm của nhà trường đối với các cơ quan báo chí đóng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ; đề xuất nhà trường phối hợp cung cấp thông tin tuyên truyền , cử cán bộ viết tin , bbài cộngtác với báo. |
| Theo đó , sự việc xuất phát từ người phụ nữ , do có bực tức chuyện chồng thường xuyên đi đánh bbài cộngvới sự thiếu hiểu biết pháp luật nên gây ra câu chuyện "hi hữu" như vậy. |
| Tôi và anh Phạm Phú Bằng đi xuống đơn vị lấy tin tức thường vận động anh em tham gia viết bbài cộngtác. |
* Từ tham khảo:
- tại-vị
- tay ăn
- tay bài
- tay câu
- tay con
- tay cờ-bạc