| tay ăn | dt. Kẻ ăn hại, không phải người làm hay dự cuộc: Toàn là tay ăn không!. |
| M. Trương trước khi vào làm ở sở đã nổi tiếng là một tay ăn chơi bốc trời ở Hà Nội |
| Những người ở đấy ai nấy đều là những tay ăn chơi khét tiếng , y phục sang trọng lộng lẫy... Chủ nhân là một mỹ nhân tuyệt đẹp với đôi mắt sáng ngời , đôi môi mỏng đỏ thắm đích thân ra đón tiếp chàng. |
| Ông cụ già thẳng người đứng lên nói vơi các bạn gặt : Thôi , hãy nghỉ tay ăn quà đi. |
Biết tay ăn mặn thì chừa Đừng trêu mẹ mướp mà xơ có ngày. |
| Người anh ta hơi bị đẩy ra một chút nhưng bàn tay ăn xin vẫn không nhụt lại. |
| Mối tình đầu ít ai trọn vẹn , nhưng vui , bao nhiêu kỷ niệm như nắm ttay ăncóc , ăn xoài bây giờ tôi vẫn nhớ" , giọng ca Hát cho người ở lại tâm tình. |
* Từ tham khảo:
- tái thế tương phùng
- tái vũ trang
- tái xanh
- tái xanh tái xám
- tái xuất
- tại