| tay con | dt. (bạc) C/g. Tay em, người đặt tiền ăn-thua với chủ cái: Tay con rơi như lá rụng. |
| Bà vẫn nghĩ rằng quyền thế trong tay con bà , tức là ở trong tay bà. |
Thấy Loan nói giọng quả quyết , người đàn bà hơi chột dạ lùi dần ra cửa , rồi cầm tay con kéo đi , vừa kéo vừa lẩm bẩm chửi mắng. |
| Ngọc cười mủm mỉm , như nói một mình : Tay chú xinh quá , nhỏ và mát như tay con gái. |
Cụ Tú hơi thở chỉ còn thoi thóp , dùng hết sức thừa nắm chặt lấy tay con gái. |
| Rồi chuyện bọn trộm ở Truông Mây thời phượng một cánh tay con nít phơi khô , mỗi đêm xuất hành làm ăn phải đi theo hướng ngón trỏ của thần vật chỉ dẫn , nếu không tất gặp phải tai họa. |
| Không biết nghĩ sao , nó khoèo tay con , rụt rè nói : " Chị , làm em của chị sướng ghê ! Em thích làm em của chị ". |
* Từ tham khảo:
- băng thạch
- băng thanh ngọc khiết
- băng tiêu ngoã giải
- băng treo
- băng tuyết
- băng-túp