| tay bài | dt. Người đánh bài trong sòng: Rủ tay bài về chứa // (R) Các lá bài của một người nào trong sòng: Tay bài nầy dư một lá // Chỗ ngồi của một người nào trong sòng đang lúc ăn thua: Tay bài nầy hên. |
| Nguyên do năm 1981 , do hàng xóm bất cẩn làm can xăng hơn 20 lít bốc cháy , hỏa hoạn thiêu rụi nhà tôi , đồ đạc cháy sạch , trong đó có rất nhiều tài liệu tôi đã ghi chép , sưu tầm được trong Chiến dịch Hồ Chí Minh và cả bản thảo tôi viết ttay bàitường thuật đầu tiên hoàn thành lúc 14 giờ chiều 30/4/1975 phút chốc trở thành tro bụi. |
| Nếu mỗi người không vô cảm , đều chung ttay bàitrừ cái xấu , cái ác thì cướp giật sẽ không có đất dung thân và lụi tàn. |
* Từ tham khảo:
- mãng-cầu-dai
- mảng-cầu ta
- mảng-cầu Xiêm
- mãng-phục
- mãng-phu
- mạng bạc