| bài tủ | dt. Bài ruột, đề thi đúng ngay dự-tính, đúng ngay sở-trường của học-trò. |
| Để chiến đấu với các đối thủ đều thuộc hạng không phải dạng vừa đâu , Trung đã mang tất cả bbài tủra luyện tập , sắp xếp hợp lý theo từng vòng thi. |
| Mình đã mất khoảng 2 tuần để ôn lại tất cả các bbài tủđã từng chiến thắng ở các giải đấu trước , sau đó sắp xếp thứ tự cho từng vòng đấu. |
| Muốn tôi hát nhạc tình mùi mẫn như Anh cứ đi đi chắc phải có yêu cầu đặc biệt hoặc năn nỉ lắm tôi mới hát , vì tôi đâu có thiếu bbài tủ. |
| Em hát các bbài tủMãi Yêu , Nhé Anh , To Love You More bao giờ cũng gây sốt ở phòng trà. |
| Dường như hỏi đúng bbài tủcủa cộng tác viên môi giới , chị H. ra sức rao giảng và đưa ra các bằng chứng chứng minh. |
| Hơn nữa , Honda HR V còn có một quân bbài tủbộ ghế sau Magic Seat. |
* Từ tham khảo:
- thừa mệnh
- thừa mứa
- thừa người nhà mới ra người ngoài
- thừa nhan
- thừa nhận
- thừa nóng rèn dao