| thừa nhận | đt. Nhìn nhận, ưng chịu: Việc ấy, ai nấy đều thừa-nhận; đứa con vô thừa-nhận. |
| thừa nhận | - Bằng lòng coi là hợp lẽ phải hay hợp pháp : Thừa nhận chính phủ mới thành lập. |
| thừa nhận | đgt 1. Chịu nhận là có thật (về điều mình phạm phải hoặc đang giấu giếm): thừa nhận khuyết điểm o thừa nhận là mình sai. 2. Đồng ý cho là đúng, hợp lẽ phải, không còn nghi ngờ: thừa nhận quyền tự do của mọi người. |
| thừa nhận | đgt (H. thừa: chịu; nhận: tiếp lấy, bằng lòng) Bằng lòng cho là đúng đắn, hợp với lẽ phải: Dư luận quốc tế đã thừa nhận (PhVĐồng). |
| thừa nhận | đt. Bằng lòng nhận. |
| thừa nhận | Chịu nhận: Thừa-nhận hết cả các điều khoản. |
| Cuối cùng Khương Thượng thắng lợi , nhưng thấy bọn chó trời lạy lục cúc bái , nên pháp sư lại thả ra sau khi bắt chúng phải thề thừa nhận quyền lực của mình , nghĩa là không được làm hại những người mà mình bảo vệ có mang dấu hiệu lá bùa của mình. |
| Nếu như chúng ta đồng ý rằng : "Nghệ thuật sinh ra để làm cho con người trở nên hoàn thiện hơn" thì chúng ta cần phải thừa nhận rằng những ai tham gia vào đó tức là những người ưu tú nhất trong những người ưu tú – Câu này của Gơrêbe. |
| Trích từ trong Mùa xuân của một thiên tài , đây là những suy nghĩ của Ăng ghen qua lời văn của người đời sau … Một nền nghệ thuật lớn lao và chân chính thì không thể thừa nhận một cuộc sống hai mặt. |
Ấy vậy mà tôi phải thừa nhận rằng , lần đầu tiên đi trên đường phố Kolkata , tôi không khỏi choáng váng. |
| Tôi không phải là đứa yếu bóng vía , nhưng tôi phải thừa nhận , cả đời tôi chưa bao giờ thấy cái gì sợ đến thế. |
| Khi bị hỏi , ông thậm chí còn thẳng thắn thừa nhận rằng ông muốn giết cô ta thật. |
* Từ tham khảo:
- thừa phái
- thừa phát lại
- thừa phong phá lãng
- thừa phù
- thừa quan rồi mới đến dân
- thừa quang