| đành chịu | đgt Phải nhận tuy không muốn: Đành chịu kí; Đành chịu về không; Đành chịu, chẳng biết làm thế nào (NgCgHoan). |
| Mợ phán biết rằng đuổi theo Trác mà đánh thì không tài nào đánh được cho thật đau , dđành chịungồi trong nhà lên giọng : Bà không thèm chấp những quân chỉ nói vụng rồi co cẳng chạy. |
| Nàng dđành chịuđòn của con mợ phán cũng như nàng chịu đòn của chính mợ. |
Trác dđành chịubó tay đứng đó mà sụt sịt , không khác gì một đứa bé đi chơi xa nhà bị những đứa khác bắt nạt. |
| Ra toà em cứ sự thực em khai , nếu có phải tội , em cũng đành chịu thứ hình phạt mà xã hội đã định cho kẻ lỡ tay giết người. |
Chúng tôi biết anh ấy ốm mà đành chịu không thể lên thăm nom anh ấy được. |
| Bà Xã thương con , sợ hỏng việc nên đành chịu mất số hai chục bạc. |
* Từ tham khảo:
- phu phụ
- phu quân
- phu quý phụ vinh
- phu thê
- phu tử
- phu thành phụ khuynh