| phu phụ | dt. Vợ chồng: Phu-phụ đồng-tình |
| phu phụ | - Vợ chồng (cũ). |
| phu phụ | dt. Vợ chồng: tình phu phụ. |
| phu phụ | dt (H. phu: chồng; phụ: vợ) Vợ chồng: Tình phu phụ, nghĩa quân thần, nghĩa xa cũng trọn, ơn gần cũng nên (LVT); Trọn niềm phu phụ bậc tài danh (Ca hành vân); Quyết lộn vòng phu phụ cho cam (CgO). |
| phu phụ | dt. Chồng và vợ. // Nghĩa phu phụ. |
| phu phụ | .- Vợ chồng (cũ). |
| Không phải sự lãng mạn ái ân ngoài vòng phu phụ của những cô quá ư tự do đâu. |
Giáng Hương khóc mà nói : Thiếp chẳng dám vì tình phu phụ mà ngăn cản mối lòng quê hương của chàng. |
| Thư rằng : Thiếp văn , Thiên hữu âm dương , thiên đạo dĩ chi nhi bị , Nhân hữu phu phụ , nhân đạo dĩ chi nhi thành. |
| Nàng cũng từng mơ về một mái nhà phu phụ vui vầy , con cái đuề huề. |
| Chồng vũ pphu phụnữ nên làm gì Ảnh minh họa : Internet Hãy nhớ nếu cứ cam chịu bị chồng đánh đấm , chửi bới mỗi khi anh ta say xỉn , bực mình một chuyện gì đó , thì bạn càng làm cho cái tính vũ phu của chồng càng gia tăng. |
* Từ tham khảo:
- phu quý phụ vinh
- phu thê
- phu tử
- phu thành phụ khuynh
- phu xướng phụ tòng
- phu xướng phụ tuỳ