| đảng phong | dt (H. phong: lề thói) Tác phong của đảng viên một đảng chính trị: Cụ là một đảng viên có đảng phong gương mẫu. |
| đảng phong | d. Tác phong của đảng viên một chính đảng. |
| Cụ thể , chi tiêu nhiều hơn sẽ giúp liên minh cầm quyền gồm dđảng phongtrào 5 sao và đảng cánh hữu Liên đoàn , có nguồn tài chính để thực hiện các cam kết hạ tuổi nghỉ hưu , giảm thuế , đầu tư vào cơ sở hạ tầng và tăng phúc lợi. |
| Hai đảng phái đối lập trong Quốc hội là Dđảng phongtrào Indonesia Vĩ Đại và Đảng Hồi giáo PKS thuộc phe phản đối việc áp dụng hình phạt mới. |
| Chiến thuật và chiến lược được phát triển tại trụ sở dđảng phongtrào Dân tộc Thống nhất do Saakashvili sáng lập. |
* Từ tham khảo:
- áo gấm đi đêm
- áo gấm mặc ngày
- áo gấm về làng
- áo gấm về quê
- áo gầy
- áo giáp