| đàng này | đt Đại từ ngôi thứ nhất mà người còn trẻ dùng để xưng với bạn một cách thân mật: Đàng ấy đi trước, đàng này mắc chút bận sẽ đi sau. |
| Giờ em để anh đi đàng này. |
| Tôi chạy đi đàng này một tí. |
| Nhưng nếu nó ham tiền thì nói làm gì ! Nhưng đàng này nó đã chẳng cần tiền mà còn chu cấp cho nữa kia ! Văn chép miệng : Chẳng lẽ anh Minh lại đổ đốn đến thế kia ?... Không , chẳng lẽ nào ! Tôi biết anh Minh vẫn có tính khảng khái. |
Làm gì mà anh vội thế ? Tôi phải đi đàng này một lát. |
Ai làm miếu nọ xa đình Hạc xa hương án , đôi đứa mình chia xa Lìa cây , lìa cội , ai nỡ lìa hoa Lìa người bội bạc , chớ đôi đứa ta đừng lìa Ai làm nên nỗi nước này Vợ ở đàng này chồng lại đàng kia. |
| đàng nàylại đi nhổ nước bọt không biết bà ý có phải con người không? |
* Từ tham khảo:
- sầu tình
- sầu tủi
- sẩy chân còn thua sẩy miệng
- se mình se mẩy
- se môi
- sẻ nửa