| trừ bỏ | đt. Dẹp tan, không để, không dùng nữa: Trừ bỏ rượu và á-phiện. |
| trừ bỏ | - Phế hẳn đi: Trừ bỏ những thói xấu. |
| trừ bỏ | đgt. Làm mất hẳn, không cho tồn tại để có thể gây hại được: trừ bỏ thói hư tật xấu o trừ bỏ các tệ nạn xã hội. |
| trừ bỏ | đgt Làm cho không còn nữa: Trừ bỏ phong tục xấu. |
| trừ bỏ | .- Phế hẳn đi: Trừ bỏ những thói xấu. |
| Song những anh quân , hiền tướng , thường muốn trừ bỏ mà vẫn không được. |
| Học đây không phải là học chữ nghĩa , nhưng để nhận thấy , theo cái ý muốn của thầy giáo tôi , một cách thấm thía không bao giờ quên được rằng là sự nhục nhã ê chề và đau đớn của những hình phạt tuy độc ác nhưng lại sửa đổi tâm tính một kẻ xấu xa và trừ bỏ được các sự ngạo ngược , gian ngoan. |
| Thế là trừ bỏ yêu khí , quỷ không [11b] có chỗ phụ vào nữa thì phải thôi. |
Nay bọn các ngươi đều là bề tôi trung lươmg , phải thể lòng kính trời thương dân của trẫm , hưng lợi trừ hại cho dân , thuận theo lòng yêu ghét của dân mà trừ bỏ mối gian tệ cho dân. |
| Đến khi bệ hạ đang lúc có tang , bỗng gặp thiên tai , Thì Hanh bịa cớ âm dương xung khắc , nói láo là do có quốc tang nên mới sinh ra , tâu xin rút ngắn ngày để tang để trừ bỏ tai biến của trời. |
| Làm thế nào để trừ bỏ mối tệ hại đó cho vua tôi ta một lòng một dạ để trừ tai biến của trời , trên thì có thể phù trì Quan gia giữ vững cơ nghiệp của tông miếu , dưới thì có thể giữ yên thiên hạ , thỏa lòng mong đợi của quân dân". |
* Từ tham khảo:
- trừ diệt
- trừ gian
- trừ hao
- trừ khử
- trừ phi
- từ phục