| trừ khử | đt. Nh. Trừ bỏ. |
| trừ khử | - Bỏ đi cho hết : Trừ khử hủ tục. |
| trừ khử | đgt. Diệt trừ để loại bỏ hẳn đi: trừ khử sâu bọ. |
| trừ khử | đgt (H. khử: bỏ đi) Bỏ hẳn đi: Cần trừ khử những kẻ ăn bám; Cách mạng trừ khử đi những kẻ thù của hạnh phúc nhân dân lao động (NgTuân). |
| trừ khử | đt. Trừ bỏ: Trừ khử bọn gian. |
| trừ khử | .- Bỏ đi cho hết: Trừ khử hủ tục. |
| trừ khử | Trừ bỏ: Trừ-khử những hủ-tục. |
| Nếu không có thiên binh thần tướng , trừ khử một cách ráo riết , chỉ e lại mắc phải độc thủ thì rất nguy cho ông. |
| Nếu con này không bị trừ khử thì không những mối hận của đảng Mũ đen không được rửa sạch mà ngay tính mạng đại ca cũng khó lòng bảo toàn. |
| Anh ta nghe lời người xem bói , đánh con để ttrừ khử"vong trẻ con" nhập vào một trong hai cô con gái và mục đích cuối cùng vẫn là để gia đình yên ổn , thoát khỏi kiếp nạn. |
| Ngoài ra , với tính năng ttrừ khửgốc tự do , loại bỏ chất cặn bã của hợp chất fertile clement có trong rong biển , nó sẽ giúp cơ thể được thanh lọc , do vậy hạn chế sự hình thành và gia tăng của mụn. |
| Chu Hữu Văn kẻ dâng vợ mình cho vua cha cũng bị Chu Hữu Khuê thẳng tay ttrừ khử. |
| Giáo sư Ed Epperly của trường Đại học Cuther , một chuyên gia điểu tra vụ thảm sát bằng rìu ở Villisa , đang cầm trên tay chiếc rìu hung khí Một số người buộc tội Frank F. Jones , một thượng nghị sĩ bang Iowa và là đối thủ cạnh tranh của Josiah Moore , cho rằng , ông đã thuê một sát nhân theo hợp đồng để ttrừ khửgia đình nhà Moore. |
* Từ tham khảo:
- từ phục
- trừ quân
- trừ súc
- trừ tà
- trừ tận gốc, trốc tận rễ
- trừ tịch