| trừ hao | trt. Thêm một chút cho vừa, để bù vào sự hao-hụt, mất-mát bất-ngờ: Nói trừ-hao, tính trừ hao. |
| trừ hao | - Nói đo lường dôi ra để phòng hao. |
| trừ hao | đgt. Trừ đi phần hao hụt, mất mát: Cân dôi ra để trừ hao nữa là vừa o Nghe nó nói phải trừ hao một chút ít. |
| trừ hao | đgt (H. hao: tổn hại) Cân đôi ra để phòng thiếu hụt: Đừng trừ hao nhiều quá. |
| trừ hao | .- Nói đo lường dôi ra để phòng hao. |
| Mà trong quá trình bảo quản và chế biến lượng iốt cũng hao hụt vì thế chương trình phòng chống các rối loạn do thiếu iốt đã đưa ra sản phẩm muối iốt , ttrừ haohụt khi vận chuyển và bảo quản đến tay người tiêu dùng lượng iốt đảm bảo 200 mcg/10g muối. |
| Khi được hỏi vì sao giá các mặt hàng lại cao như vậy , bà Nguyễn Thị Nghĩa , tiểu thương bán rau củ ở đây cho rằng tính giá vậy để ttrừ haohụt , giá xăng càng ngày càng lên , tiền xăng xe vận chuyển kể ra tăng thêm một khoản khá lớn. |
* Từ tham khảo:
- trừ phi
- từ phục
- trừ quân
- trừ súc
- trừ tà
- trừ tận gốc, trốc tận rễ