| trừ bì | trt. Không kể giấy gói, đồ đựng, chỉ tính vật đựng bên trong: Tính phủ-bì thì 2k000, trừ-bì thì 1k 800, không kể 0 k 200 giấy gói. // (thth) Gối-đầu, đắp lại, đập phần thiếu hụt trước hay sau: Hồi sáng chưa ăn, gây giờ ăn trừ-bì thêm ba chén nữa. |
| trừ bì | - đg. 1. Không kể, không tính đến trọng lượng của cái đựng: Cân gạo trừ bì. 2. Bỏ bớt những điều thêm thắt trong lời nói của người ba hoa (thtục). |
| trừ bì | đgt. Trừ bớt trọng lượng của bì: 50 cân chưa trừ bì. |
| trừ bì | đgt Không tính đến cái đựng ngoài: Bao gạo trừ bì còn 50 ki-lô. |
| trừ bì | .- đg. 1 . Không kể, không tính đến trọng lượng của cái đựng: Cân gạo trừ bì. 2. Bỏ bớt những điều thêm thắt trong lời nói của người ba hoa (thtục). |
| Sự biết điều ở ông là trên nét lớn và có bao hàm những trừ bì. |
* Từ tham khảo:
- trừ bỏ
- trừ bữa
- trừ diệt
- trừ gian
- trừ hao
- trừ khử