| trong ruột | trt. Trong các đoạn ruột: Trong ruột nó đầy sên lãi. // (R) Nh. Trong bụng: Ngoài miệng nói tốt vậy chớ trong ruột có khác. // ở giữa, bên trong: Va chỉ có cái vỏ loè-loẹt, chớ trong ruột trống trơn. |
| Đến khi bà đã chắc là bà tính không sai , bà nói to một mình : Thực phải rồi ! Còn năm mươi chín đồng ! Bà đếm chỗ tiền còn lại mà bà đã thắt chặt ttrong ruộttượng , và có vẻ sung sướng thấy mình đã tính đúng , không sai một xu ; rồi bằng một giọng oán trách , bà nói một mình : " Định đưa bốn chục đồng thì thông làm gì ! " Bà thốt ra câu nói đó vì món tiền bảy chục cưới con bà đã phải kèo cừ mãi mới được đủ. |
| Và vì rằng buổi sáng uống quá nhiều rượu nên Minh bỗng nghe trong ruột cồn cào. |
| Bên ngoài mập ốm cao thấp có khác , nhưng trong ruột như nhau thôi. |
Huệ lấy bạo đáp lời anh : Nhưng trái bí đó đã thúi rữa trong ruột , còn hạt đậu chắc đang nẩy mầm. |
| Vẫn cô gái phía sau... Thế bây giờ anh ấy còn mê cô Hương nữa không ? trong ruột cậu ấy có giời biết. |
| Tôi không thể nín được buột miệng nói : Lỡ trong mồm , trong dạ dày , hay trong ruột bị lở loét gì mà nuốt vào thì bỏ mạng , chú ạ ? Võ Tòng chăm chú nhìn tôi một lúc , rồi còn lớn : Chú em nói ngẫm cũng đúng. |
* Từ tham khảo:
- chẩn
- chẩn
- chẩn
- chẩn bần
- chẩn bệnh
- chẩn cấp